fourier analysis

fourier analysis

A scientist uses Fourier analysis to study a sound wave pattern.

Định nghĩa

Danh từ: - Phân tích Fourier: Một phương pháp toán học dùng để phân tích một hàm số tuần hoàn thành tổng của các thành phần hình sin đơn giản (sóng sin cosin). Nói cách khác, cho phép biểu diễn một tín hiệu phức tạp dưới dạng tập hợp các sóng đơn giản hơn, giúp dễ dàng nghiên cứu xử lý.

dụ sử dụng
  • (Phân tích Fourier được sử dụng rộng rãi trong xử lý tín hiệu để phân tách các tín hiệu âm thanh.)
  • (Kỹ sư đã áp dụng phân tích Fourier để nghiên cứu các mẫu rung động của cây cầu.)
  • (Trong vật , phân tích Fourier giúp hiểu hành vi của sóng dao động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform fourier analysis on something": thực hiện phân tích Fourier trên một đối tượng nào đó.
    • We need to perform fourier analysis on the data to extract the dominant frequencies. (Chúng ta cần thực hiện phân tích Fourier trên dữ liệu để trích xuất các tần số chiếm ưu thế.)
  • "the basis of fourier analysis": cơ sở của phân tích Fourier.
    • The basis of fourier analysis lies in the orthogonality of sine and cosine functions. (Cơ sở của phân tích Fourier nằmtính trực giao của các hàm sin cosin.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân tích Fourier rời rạc (Discrete Fourier Analysis): phiên bản của phân tích Fourier áp dụng cho dữ liệu rời rạc ( dụ: mẫu số hóa).
    • Discrete fourier analysis is essential in digital signal processing. (Phân tích Fourier rời rạc rất cần thiết trong xử lý tín hiệu số.)
  • Biến đổi Fourier (Fourier Transform): một công cụ toán học cụ thể dùng để thực hiện phân tích Fourier.
    • The Fourier transform converts a time-domain signal into its frequency-domain representation. (Biến đổi Fourier chuyển đổi tín hiệu miền thời gian thành biểu diễn miền tần số của .)
Từ đồng nghĩa
  • Phân tích sóng hài (harmonic analysis): một thuật ngữ tổng quát hơn, bao gồm cả phân tích Fourier các mở rộng của .
  • Biểu diễn Fourier (Fourier representation): cách diễn đạt một hàm số dưới dạng tổng các thành phần hình sin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp cho "fourier analysis" đây thuật ngữ kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "fourier analysis".